lung lay

Học thuật
Thân thiện
lung lay

Cái ghế gỗ bị lung lay vì một chân bị lỏng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không chắc chắn, bắt đầu lỏng ra, không còn cố định vững chắc: Dùng để mô tả trạng thái của một vật thể bị lỏng lẻo, không còn gắn chặt vào vị trí ban đầu.
    • Dao động, rung chuyển, không vững vàng: Chỉ sự chuyển động qua lại hoặc trạng thái không ổn định, có thể ngả nghiêng.
  2. Động từ (dùng như nội động từ):

    • Trở nên lỏng lẻo, không vững: Chỉ quá trình một vật từ trạng thái chắc chắn chuyển sang trạng thái bị lỏng ra.
    • Bị rung chuyển, bị lay động: Chỉ trạng thái bị tác động dẫn đến sự không ổn định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc răng của em đang lung lay sắp rụng. (Mô tả chiếc răng sữa bắt đầu lỏng.)
    • Cánh cổng sắt kỹ trở nên lung lay sau trận bão. (Mô tả cánh cổng bị lỏng lẻo, không còn chắc.)
    • Ngọn nến đặt lung lay trước gió. (Mô tả ngọn nến đặt không vững, dễ bị gió thổi tắt.)
  • Động từ:

    • Cái đinh trên tường bắt đầu lung lay. (Chỉ quá trình cái đinh trở nên lỏng ra.)
    • Lòng tin của anh ấy vào công ty đã lung lay sau vụ bối. (Chỉ niềm tin trở nên dao động, không vững vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong nghĩa bóng, chỉ sự dao động về tinh thần, tư tưởng hoặc lòng tin:
    • Quyết tâm của ấy không hề lung lay trước khó khăn. (Ý chí kiên định, không bị lay động.)
    • Những lời đồn thổi khiến uy tín của vị lãnh đạo bị lung lay. (Danh tiếng, sự tín nhiệm bị suy giảm, không còn vững chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏng lẻo (tính từ): khoảng hở, không khít chặt, không chắc chắn. (Thường mô tả sự liên kết vật hoặc tổ chức.)
    • Mối liên kết giữa hai bộ phận này khá lỏng lẻo.
  • Dao động (động từ/tính từ): Chuyển động qua lại quanh một vị trí; không kiên định, hay thay đổi.
    • Tâm trạng anh ấy dao động giữa hy vọng thất vọng.
  • Lắc lư (động từ): Đu đưa, chuyển động nhẹ nhàng qua lại. (Thường có nghĩa tích cực hoặc trung tính hơn.)
    • Em lắc lư theo điệu nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Lòng thòng: Thõng xuống, không căng thẳng, có vẻ lỏng lẻo. (Thường dùng cho vật dài.)
  • Bập bềnh: Chìm nổi, lên xuống không ổn định trên mặt nước. (Nghĩa hẹp hơn, chủ yếu chỉ trạng thái trên mặt nước.)
  • Chập chờn: Lúc lúc không, không ổn định, không liên tục. (Thường dùng cho ánh sáng, trạng thái ý thức.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "lung lay" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với các động từ khác như "bị", "trở nên", "làm".)

Thành ngữ liên quan
  • Lòng chim dạ : Thành ngữ chỉ sự không kiên định, hay thay đổi, dễ bị lung lay.
    • Đừng tin anh ta, con người lòng chim dạ lắm.
  • Gió chiều nào che chiều ấy: Thành ngữ chỉ những người không chính kiến, dễ bị lung lay thay đổi theo hoàn cảnh.
    • Hắn kẻ gió chiều nào che chiều ấy, không đáng tin cậy.
lung lay

Cái ghế gỗ bị lung lay vì một chân bị lỏng.

  1. t. 1. Bắt đầu lỏng, không chặt : Răng lung lay ; Cái đinh lung lay. 2. Rung chuyển ngả nghiêng : ý chí không lung lay.

Từ chứa "lung lay"

Proverbs and Idioms